thành kính

  1. respecter de façon sincère ; avoir de la vénération pour.
    • Thành kính các bậc cha anh
      avoir de la vénération pour ses aînés.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thành kính"

thành kính
Người dân đặt vòng hoa thành kính trước tượng đài.